GIẢI TRÍ

Comienza Ya. Es Gratis
ó regístrate con tu dirección de correo electrónico
GIẢI TRÍ por Mind Map: GIẢI TRÍ

1. SÁNG TẠO KHÔNG CHUYÊN

1.1. SÁNG TẠO NGHỆ THUẬT

1.1.1. VẼ, VIẾT TỰ DO (NGOÀI GIỜ)

1.1.1.1. VẼ MÀU, VẼ CHÌ, VIẾT THƯ, VIẾT TRUYỆN NGẮN,...

1.1.1.2. TRONG LỚP HỌC, XƯỞNG, KHU TỰ HỌC, THƯ VIỆN, LAB

1.1.1.3. THỜI GIAN GIẢI LAO (2 BUỔI /NGÀY NGOÀI GIỜ HỌC), TỰ DO VỀ THỜI GIAN

1.1.1.4. GIÁO VIÊN, HỌC SINH

1.1.1.5. NGẪU HỨNG, MỞ, TỰ DO, RIÊNG TƯ

1.1.2. LÀM THỦ CÔNG (NGOÀI GIỜ)

1.1.2.1. LÀM MÔ HÌNH, NẶN ĐẤT SÉT, CẮT DÁN, MAY VÁ, CẮM HOA

1.1.2.2. XƯỞNG, KHO, KHU TỰ HỌC, SẢNH, LỚP HỌC

1.1.2.3. THỜI GIAN GIẢI LAO, TỰ DO VỀ THỜI GIAN

1.1.2.4. HỌC SINH

1.1.2.5. NGẪU HỨNG, RIÊNG TƯ, TỰ DO, MỞ

1.1.3. TẬP KỊCH

1.1.3.1. NHẠC KỊCH, KỊCH CÂM, TIỂU PHẨM KỊCH

1.1.3.2. HỘI TRƯỜNG, PHÒNG CLB, HỘI NHÓM

1.1.3.3. THỜI GIAN GIẢI LAO (2 BUỔI/NGÀY NGOÀI GIỜ HỌC), NGÀY NGHỈ

1.1.3.4. HỌC SINH, GIÁO VIÊN

1.1.3.5. VUI, ĐÔNG, ỒN, NGẪU HỨNG

1.2. SÁNG TẠO KHOA HỌC

1.2.1. CHẾ TẠO/LẮP RÁP MÔ HÌNH

1.2.1.1. ROBOCON, LẮP RÁP LEGO

1.2.1.2. LAB, KHU TỰ HỌC, HỘI TRƯỜNG

1.2.1.3. THỜI GIAN GIẢI LAO, THỜI GIAN TỰ HỌC, TỰ DO VỀ THỜI GIAN

1.2.1.4. HỌC SINH, NGƯỜI HƯỚNG DẪN

1.2.1.5. ĐÔNG, ỒN, ĐỒNG ĐỘI, TƯ DUY

1.2.2. THÍ NGHIỆM SINH-HÓA HỌC, VẬT LÝ VUI

1.2.2.1. ĐỐT GIẤY BẰNG KÍNH HỘI TỤ, NUÔI MẦM CÂY, SOI VI KHUẨN

1.2.2.2. LAB, VƯỜN ƯƠM, SÂN BÃI

1.2.2.3. THỜI GIAN TỰ HỌC (1 BUỔI/NGÀY, 3 NGÀY/TUẦN), THỜI GIAN HỌC MÔN KHOA HỌC TRÊN LỚP (2 BUỔI/TUẦN)

1.2.2.4. GIÁO VIÊN, TRỢ GIẢNG, HỌC SINH

1.2.2.5. RIÊNG TƯ/THEO NHÓM, TỈ MỈ, NGUY HIỂM

2. THƯỞNG THỨC NGHỆ THUẬT

2.1. XEM PHIM, NGHE NHẠC

2.1.1. PHÒNG CHIẾU PHIM, TRÌNH CHIẾU TRONG LỚP HỌC, HỘI TRƯỜNG, SẢNH, KHU TỰ HỌC

2.1.2. THỜI GIAN GIẢI LAO, THỜI GIAN TỰ HỌC, TỰ DO VỀ THỜI GIAN

2.1.3. NGƯỜI HƯỚNG DẪN, HỌC SINH

2.1.4. RIÊNG TƯ/ĐÔNG, MỞ, ỒN, CẢM XÚC

2.2. ĐỌC SÁCH

2.2.1. TIỂU THUYẾT, KHOA HỌC, TRUYỆN NGẮN, TRUYỆN TRANH,...

2.2.2. THƯ VIỆN, LỚP HỌC, LAB,...TỰ DO VỀ KHÔNG GIAN

2.2.3. THỜI GIAN GIẢI LAO/TỰ HỌC/TRONG GIỜ HỌC...

2.2.4. HỌC SINH, NGƯỜI HƯỚNG DẪN

2.2.5. RIÊNG TƯ, YÊN TĨNH, TẬP TRUNG, MỞ

2.3. WORKSHOP/TRƯNG BÀY

2.3.1. NGHE GIẢNG VỀ LỊCH SỬ NGHỆ THUẬT/ TRANH ẢNH, LÀM THỦ CÔNG/VẼ, TRƯNG BÀY SẢN PHẨM

2.3.2. KHU TỰ HỌC, HỘI TRƯỜNG, SẢNH

2.3.3. 1 BUỔI/TUẦN

2.3.4. HỌC SINH, NGƯỜI HƯỚNG DẪN, DIỄN GIẢ, THỢ THỦ CÔNG, NGHỆ NHÂN

2.3.5. ĐỒNG, ỒN, NHỘN NHỊP, DƠ

3. HOẠT ĐỘNG THỂ THAO GIẢI TRÍ

3.1. THỂ THAO TRONG NHÀ

3.1.1. ĐÁNH CỜ, BOARDGAME, GAME ĐIỆN TỬ, YOGA, THIỀN

3.1.2. PHÒNG TDTT, KHU TỰ HỌC, LAB

3.1.3. THỜI GIAN GIẢI LAO/TỰ HỌC

3.1.4. HỌC SINH, NGƯỜI HƯỚNG DẪN

3.1.5. KHÁ ĐÔNG, TƯ DUY, TỈ MỈ, KIÊN NHẪN

3.2. THỂ THAO NGOÀI TRỜI

3.2.1. TRÒ CHƠI DÂN GIAN: KÉO CO, NHẢY DÂY,..., ĐÁ BÓNG, ĐIỀN KINH,...

3.2.2. SÂN BÓNG, BÃI CỎ, SẢNH

3.2.3. THỜI GIAN GIẢI LAO/TỰ HỌC/TIẾT THỂ DỤC, THỜI GIAN SINH HOẠT CLB, HỘI NHÓM (1 BUỔI/TUẦN)

3.2.4. HỌC SINH, NGƯỜI HƯỚNG DẪN

3.2.5. ĐÔNG, ỒN, DƠ, NGUY HIỂM

4. DU LỊCH DÃ NGOẠI/THỰC NGHIỆM (NGOÀI KHUÔN VIÊN TRƯỜNG)

4.1. DU LỊCH TRONG/ NGOÀI NƯỚC: KHU DI TÍCH, KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN,.../ THỰC HÀNH QUAN SÁT LÀM BÁO CÁO

4.2. 2 LẦN/HỌC KỲ

4.3. HỌC SINH, GIÁO VIÊN, NGƯỜI HƯỚNG DẪN (ĐỊA PHƯƠNG), TRỢ GIẢNG

4.4. ĐÔNG, ĐỒNG ĐỘI, ỒN, LÂU (TỐN NHIỀU TG)