登録は簡単!. 無料です
または 登録 あなたのEメールアドレスで登録
DOANH THU により Mind Map: DOANH THU

1. Tỷ lệ chuyển đổi

1.1. Kênh Marketing

1.1.1. Mã giảm giá

1.1.2. Combo KM

1.1.3. Mua kèm Deal sốc

1.1.4. Flash Sale của Shop

1.2. Hình ảnh - Video

1.2.1. Ảnh bìa, ảnh nội dung, ảnh sản phẩm

1.2.2. Video chuyển đổi

1.3. Lịch sử bán hàng

1.3.1. Feedback

1.3.2. Số bán

1.4. Phủ hiện thị khám phá

1.5. Vị trí địa lý

1.6. Freeshio extra/Hoàn xu

1.7. Uy tín của Shop

1.7.1. Lịch sử shop

1.7.1.1. Follow

1.7.1.2. Số đánh giá

1.7.1.3. Điểm chất lượng shop

1.7.1.4. Tỷ lệ phản hồi chat

1.7.2. Danh hiệu shop

1.7.2.1. Shop Mall

1.7.2.1.1. Đăng ký thương hiệu

1.7.2.1.2. Đăng ký KD - MST

1.7.2.1.3. Fanpage

1.7.2.1.4. Website

1.7.2.2. Shop yêu thích

2. Khách hàng tiềm năng

2.1. Traffic nội sàn

2.1.1. Ads

2.1.1.1. QC tìm kiếm

2.1.1.2. QC khám phá

2.1.1.3. QC Shop Ads

2.1.2. SEO

2.1.2.1. Tab liên quan

2.1.2.1.1. Tỷ lệ chuyển chuyển

2.1.2.1.2. Tỷ lệ Click

2.1.2.1.3. Điểm chất lượng SP

2.1.2.1.4. Tỷ lệ thêm vào giỏ hàng

2.1.2.1.5. Thả tim

2.1.2.1.6. Time on side

2.1.2.1.7. Đánh giá/Số bán

2.1.2.2. Tab bán chạy

2.1.2.3. SP tương tự

2.1.2.4. Có thể bạn cũng thích

2.1.2.5. Gợi ý hôm nay

2.1.3. Shopee Live

2.1.4. Shopee Feed

2.2. Traffic ngoại sàn

2.2.1. Facebook

2.2.1.1. Group Cộng đồng

2.2.1.2. Fanpage

2.2.1.2.1. Ads

2.2.1.2.2. SEO

2.2.1.3. Hội nhóm bán hàng

2.2.1.4. Livestream

2.2.2. Tiktok

2.2.2.1. Ads

2.2.2.2. Xây thương hiệu

2.2.3. Instagram

2.2.3.1. Ads

2.2.3.2. Xây thương hiệu

2.2.4. Youtube

2.2.4.1. Ads

2.2.4.2. Xây thương hiệu

2.2.5. Google

2.2.5.1. Ads

2.2.5.1.1. Shopping

2.2.5.1.2. Tìm kiếm

2.2.5.1.3. Hiển thị

2.2.5.2. SEO

2.3. Slot FLS từ BD

2.4. Traffic Flash Sale (FLS)

2.4.1. BD ngành hàng

2.4.1.1. Mua gói FLS của Shopee

2.4.2. Chương trình Shopee

2.4.2.1. Đăng ký sản phẩm

2.4.2.2. Đăng ký mã giảm giá

3. Giá trị trung bình đơn

3.1. Chương trình Marketing

3.1.1. Combo KM

3.1.1.1. Giảm giá theo phần % áp dụng với các sản phẩm giá trị thấp

3.1.1.2. Giảm giá theo giá tiền với các sản phẩm giá trị cao

3.1.1.3. Combo đặc biệt: Áp dụng cho các sản phẩm có thể sử dụng chung với nhau (Bộ dưỡng da ban đêm,...)

3.1.2. Mua kèm deal sốc

3.1.2.1. Nên áp dụng cho các sản phẩm có chức năng bổ sung cho nhau

3.1.3. Top sản phẩm bán chạy

3.1.4. Mã giảm giá

3.1.4.1. Đưa ra nhiều mã giảm giá theo các giá trị đơn hàng

3.1.4.2. Sử dụng voucher áp dụng cho toàn shop để công khai để tăng tỷ lệ chuyển đổi

3.1.4.3. Tận dụng banner/mô tả shop, Shopee chat để quảng cáo mã giảm giá

3.1.5. Ưu đãi follow

3.1.6. Chương trình của Shopee

3.1.7. Chương trình của tôi

3.1.8. Tin nhắn quảng bá

3.1.8.1. Người theo dõi hoặc người mua

3.1.8.2. Người mua tiềm năng

3.1.8.3. Người mua chưa đánh giá

3.1.9. Xe của shop

3.2. Hệ sinh thái sản phẩm

3.2.1. Sản phẩm đầu phễu

3.2.1.1. Biến SP chủ lực của đối thủ thành SP phễu của mình

3.2.1.2. Check volum tìm kiếm từ khóa

3.2.1.3. Taobao, 1688

3.2.1.4. Sản phẩm phễu của ngành khác có liên quan

3.2.2. Sản phẩm chủ lực

3.2.3. Sản phẩm bán kèm

3.2.4. Sản phẩm phễu

4. Số lần lặp lại mua hàng

4.1. Điểm trải nghiệm KH

4.1.1. Trước khi mua hàng

4.1.1.1. Hình ảnh đại diện - tiêu đề

4.1.1.2. Trang trí shop

4.1.1.3. Makeup sản phẩm

4.1.1.4. Giao tiếp trước khi mua hàng

4.1.2. Trong khi mua hàng

4.1.2.1. Chương trình khách hàng

4.1.2.2. Chương trình khuyến mại

4.1.3. Sau khi nhận hàng

4.1.3.1. Đóng gói sản phẩm

4.1.3.1.1. Quà tặng

4.1.3.1.2. Thư cảm ơn

4.1.3.2. Voucher KM

4.1.3.3. CSKH

4.1.3.3.1. Call

4.1.3.3.2. Chat Shopee

4.1.3.3.3. SMS