KIỂM KÊ KHO THỰC TẾ

Начать. Это бесплатно
или регистрация c помощью Вашего email-адреса
KIỂM KÊ KHO THỰC TẾ создатель Mind Map: KIỂM KÊ KHO THỰC TẾ

1. Những sai sót hiện tại đang gặp phải

1.1. Lấy hàng 1 đường nhập vào phần mềm 1 nẻo

1.1.1. Tình trạng này thường xuyên xảy ra

1.1.2. Tìm cách hạn chế việc này

1.2. Để lộn xộn -> tìm không thấy hàng

1.2.1. Hàng lấy ra khách ko lấy nữa

1.2.2. Hàng nhập về

1.2.2.1. Do phân bổ ban đầu không có dự trù cho việc hàng về

1.2.2.2. Không còn chỗ nên phải xếp qua chỗ khác

1.2.2.3. Cái này rất khó khắc phục

1.2.3. Hàng trả về

1.3. Hàng về mà chưa nhập kho

1.4. Hàng xử lý mà chưa nhập kho trừ kho

1.5. Tên hàng hoạch toán không đồng nhất

1.5.1. VD: 6001 ZZC3, 6001 ZZ C3, 6001 ZZ C3E

1.5.1.1. Tất cả đều cùng 1 ý nghĩa

1.5.1.2. Mỗi người nhập 1 kiểu

1.5.2. Khắc phục bằng cách dựa vào mã HH

1.5.2.1. Nhưng nên làm đúng cho đồng nhất

1.6. TỔNG KẾT

1.6.1. Sai sót lớn nhất là do hoạch toán

1.6.2. Việc mất hàng thì khó xảy ra

1.6.3. Có thể để nhầm vào góc nào đó tìm không ra

1.7. Đề xuất

1.7.1. Nên thường xuyên rà soát

1.7.1.1. Vài ngày

1.7.1.2. Hàng tuần

1.7.1.3. Hàng tháng

1.7.1.4. Kịp thời phát hiện kịp thời xử lý

1.7.1.4.1. Không bị ứ động

1.7.1.4.2. Nhiều quá làm ko nổi

1.7.1.4.3. Dễ dàng truy lại thông tin

1.7.1.5. Sẽ tốn công mất thời gian

1.7.1.5.1. Cần nghiên cứu cách làm

1.7.2. Trước khi hàng về

1.7.2.1. Nên chuẩn bị trước

1.7.2.1.1. Cái nào để đâu

1.7.2.1.2. Nắm số lượng trước

1.7.2.1.3. Tính toán sắp xếp trước

1.7.2.2. Sau khi hàng về cứ thế sắp xếp vào

1.7.2.2.1. Giảm thời gian suy nghĩ

1.7.2.2.2. Nghĩ trước khi làm sẽ hiệu quả hơn vừa nghĩ vừa làm

1.7.2.2.3. Hiệu quả hơn

1.7.2.2.4. Gọn gàng ngăn nắp hơn

1.7.2.2.5. Nhưng sẽ tốn công và diện tích

1.7.3. Nghĩ đến phương án hàng ra khỏi kho phải có phiếu xuất hàng

1.7.3.1. Hiện tại chưa phù hợp

1.7.3.2. Thiếu người làm

1.7.3.3. Hạn chế sai

1.7.3.3.1. Chữ ký kho

1.7.3.3.2. Chữ ký người nhận hàng (Giao hàng)

2. Tìm cách kiểm kê kho cho hiệu quả

2.1. Rà soát lại kho số liệu trước khi kiểm

2.1.1. Lấy dữ liệu đúng nhất để căn cứ vào đó làm chuẩn

2.1.2. Xuất và nhập hết những đơn còn tồn đọng

2.2. Tạm thời ngưng xuất hàng, hoặc hạn chế xuất hàng

2.3. Sắp xếp hàng khoa học

2.3.1. Khó

2.3.1.1. Hàng khá nặng ngại di chuyển

2.3.1.2. Mỗi người 1 ý

2.4. Kiểm kê hàng

2.4.1. Kiểm kê từ lớn đến nhỏ

2.4.1.1. Lớn số lượng ít

2.4.1.1.1. Xong sẽ ngắt ra và ko nghĩ đến nó

2.4.1.1.2. Kho sai với mất mã hàng lớn

2.4.2. Theo hãng

2.4.2.1. Kiểm theo hãng trước

2.4.3. Số lượng tồn

2.4.3.1. It kiểm trước

2.4.3.2. Nhiều kiểm sau

2.4.4. Mã hàng

2.4.4.1. Không trùng nhau kiểm trước

2.4.4.2. Trùng nhau kiểm sau

2.4.5. Mục đích

2.4.5.1. Loại bỏ những cái dễ tập trung vào cái phức tạp

2.4.6. Hàng đang sắp xếp chưa được khoa học thì kiểm thế nào?

2.4.6.1. Chia khu vực

2.4.6.1.1. 2 - 3 người 1 khu vực

2.4.6.1.2. Gặp mã nào thì kiểm mã đó

2.4.6.1.3. Kiểm tra theo sắp xếp trên giấy

2.5. Sau khi kiểm kê xong

2.5.1. Tổng hợp phiếu kiểm

2.5.1.1. Kiểm tra chênh lệch

2.5.1.2. Nếu có sai sót mã nào kiểm lại mã đó

2.5.2. Khắc phục nhanh kịp thời

2.5.3. Tránh trường hợp kéo dài thời gian